kho lạnh Máy làm đá cây
Trang chủ > Sản phẩm > Thiết kế và lắp đặt kho lạnh

Thiết kế và lắp đặt kho lạnh

Thiết kế kho lạnh.

Ngày đăng: 18/08/2022
Giá: Liên hệ

  Hiện nay,nhu cầu sử dụng kho lạnh ngày một tăng do yêu cầu đòi hỏi bảo quản hàng hóa, sản phẩm ngày càng nhiều. Với một kho lạnh đạt chuẩn sẽ rất hữu ích cho bạn trong việc đảm bảo chất lượng lượng sản phẩm với số lượng lớn trong thời gian dài. Hữu ích là như vậy nhưng để biết bắt đầu sử dụng kho lạnh bạn cần hiểu rõ về nguyên tắc hoạt động và những vấn đề có thể gặp phải trong quá trình sử dụng.

Dàn lạnh.

Dàn lạnh có 2 loại kết cấu dàn lạnh công nghiệp là kiểu ngập lỏng và tiết lưu kiểu khô, đều có xuất xứ từ : Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,… Eco, Meluck, XMK, Sung Jin, Dongwa Win,… đa số dàn lạnh có mặt ở Việt Nam đều xuất xứ từ Châu Á.

Sử dụng đúng theo tiêu chuẩn tính toán công suất và nhu cầu sử dụng trên nguyên tắc đảm bảo.

Chạy êm không gây ra tiếng ồn

Tốc độ gió thổi đều trong kho đảm bảo nhiệt độ.

Tiết kiệm điện năng tiêu thụ

Tránh để nhiệt độ ẩm cao sau thời gian nghỉ hoạt động.

Tủ điều khiển

Tủ điều khiển kho lạnh công nghiệp có chức năng chính là điều chỉnh nhiệt độ và kiểm soát các hoạt động của hệ thống này như ý muốn. Các thông số trên tủ điện đã được cài đặt sẵn như: Nhiệt độ máy nén chạy, nhiệt độ đủ máy nén ngắt, thời gian xả đá, thiết bị cảnh bảo nhiệt độ,…
Nhờ thiết bị này, toàn bộ hệ thống được hoạt động ổn định, giữ được mức nhiệt đúng như yêu cầu, bảo quản sản phẩm của bạn tốt nhất.

  Kho lạnh Thành Phát đã phát triển xây dựng thành công ứng dụng công nghệ đón đầu xu thế phát triển tương lai, giúp doanh nghiệp tối ưu quản lý sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO. Giúp bạn quản lý, giám sát kho bằng tự động hóa, lưu trữ dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm, xuất nhập kho, cảnh bảo nhiệt độ, quản lý an ninh,…

Ngoài ra, cấu tạo hệ thống làm lạnh công nghiệp này còn kèm theo một số thiết bị khác như đèn led, màng nhựa cách nhiệt PVC, … Hãy liên hệ với bộ phận tư vấn của chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu hơn về sản phẩm này

Cách phân loại khác

Ngoài ra, phân loại lĩnh vực còn có các cách gọi kho lạnh như:

Kho lạnh mini

Kho lạnh thương mại.

Kho lạnh công nghiệp

Nói về phân theo chủng loại, có thể kể tới các sản phẩm như:

Kho bảo quản đông lạnh

Kho lạnh cấp đông

Kho lạnh bảo quản lạnh ( kho bảo quản nhiệt độ dương )

Cách tính toán để thi công kho lạnh công nghiệp phù hợp và khai thác hiệu quả

Cách tính toán thể tích thi công

Phần này chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn phần nào về các tính toán dự trù dung tích một cách chi tiết nhất trước khi dự định thi công kho lạnh công nghiệp.

Công thức tính thể tính như sau: V = E / gv (đvt m3)

Trong đó:
V: Thể tích E: Năng suất kỳ vọng – lượng sản phẩm kho có thể bảo quản (tấn)
gv: Định mức chất tải của kho (tấn/m3)

Định mức chất tải kho lạnh khác nhau vì còn tùy thuộc vào các loại sản phẩm:

Tính toán diện tích chất tải khi lắp đặt kho lạnh

Công thức tính diện tích chất tải: F= V / h (đvt: m2)

Trong đó: F: Diện tích chất tải (m2) V: Thể tích kho (m3) h: Chiều cao chất tải của kho (m)
h – Chiều cao chất tải, m
Chiều cao chất tải phụ thuộc chiều cao thực tế h1 của kho. Chiều cao h1 được xác định bằng chiều cao phủ bì của kho, trừ đi hai lần chiều dày cách nhiệt h1 = H – 2.δ

Chiều cao chất tải ở đâu chính bằng chiều cao thực trừ đi khoảng không gian cần thiết để gió lưu chuyển, tối thiểu phải đạt từ 500-800 mm.

Chiều cao chất tải còn phụ thuộc vào cách bố trí và cách sắp xếp hàng trong kho lạnh. Những kho sử dụng giá để xếp hàng thì chiều cao chất tải sẽ lớn hơn so với những kho không sử dụng giá để.

Ở một số loại kho làm lạnh được thiết kế sẵn, kích thước theo tiêu chuẩn phổ biến: 3000 mm ; 3600 mm ;4800 mm ; 6000mm. Nhưng ở các kho thiết kế, chiều cao này có thể thay đổi tùy theo nhu cầu sử dụng của từng khách hàng.

Chiều dày cách nhiệt nằm trong khoảng 50 mm -200 mm tùy thuộc nhiệt độ bảo quản và đặc tính của panel cách nhiệt kho.

Cách tính diện tích cần thiết kế kho lạnh.

Trên thực tế khi tính diện tích cần tính đến đường đi, khoảng hở giữa các lô hàng, diện tích lắp đặt dàn lạnh vv… Cho nên diện tích cần xây dựng phải lớn hơn diện tích tính toán ở trên và được xác định theo công thức:

                                                            

Tính toán thiết kế

Công thức tính diện tích thi công

FXD= F/ T (đvt: m2)
Trong đó:

FXD: diện tích cần xây dựng (m2) F: diện tích chất tải
βT: Loại hệ số được sử dụng để tính đến diện tích không gian đi lại, diện tích khe hở giữa các sp và diện tích cho lắp đặt dàn lạnh
Bảng xác định hệ số sử dụng diện tích βT:

Khi tính toán diện tích xong và xác định khối cơ bản, thiết kế chỉ cần dựa vào diện tích không gian thực tế để xác định chiều dài, chiều rộng, chiều cao.

Thông tin ở trên giúp khách hàng tham khảo, ước lượng sơ bộ về việc thi cong kho lanh bảo quản. Để có phương án tối ưu nhất, bạn nên nhờ tham vấn từ chuyên gia.!

Cách lựa chọn vật tư phù hợp để lắp đặt kho lạnh cong nghiệp

Lựa chọn vỏ kho

Chọn panel đúng với nhu cầu.

Như đã đề cập kể trên, hiện trên thị trường có 4 dòng panel chính gồm PS, EPS, PU, PIR. EPS, PU, PIR hiện được đánh giá cao hơn cả vì các thông số kỹ thuật đảm bảo đạt chuẩn để xây dựng kho lạnh.

Riêng Panel PS có xuất xứ từ Trung Quốc, tỷ trọng thực 10 -12kg/m3. . Sản phẩm cấu tạo 02 mặt Tôn (tole) 0.4mm. Trong quá trình sản xuất, có pha thêm với bột đá mịn giúp tăng trọng lượng của sản phẩm PS.

Panel PS có điểm nhận diện bột đá, trong mút trong 02 lớp Tole sẽ có màu sẫm tối. Phần này có dạng hạt mịn màu đen, xám,… bắt lửa nhanh. Khối lượng bán ra thị trường từ 18 – 22kg/m3. Đây là sản phẩm hiện được nhiều đơn vị giả nhái để “qua mắt” khách hàng. Bạn nên cẩn trọng để tìm đúng thiết bị chuẩn.

Các dòng panel đạt chuẩn nên dùng khi lắp đặt kho lạnh.

Dưới đây là các dòng Panel đạt chuẩn nên nắm rõ:

.No

Panel EPS

Panel PU

Panel PIR

Định nghĩa

* Là tấm cách nhiệt được cấu thành bởi lõi xốp EPS (polystyrene).
*Vật liệu có khả năng hấp thu xung động, chịu được lực nén tốt.
*Độ bền cao, bảo quản thực phẩm/hàng hóa trong quá trình vận chuyển hiệu quả.

*Là những tấm cách nhiệt với lõi cách nhiệt PU (Polyurethan).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu u.

*Được làm từ PIR(Polyisocyanurate Foam)- dòng vật liệu mới thay thế Polyurethane (PUR) và các vật liệu truyền thống khác.
*Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu u.
*Đây là dòng mới tại thị trường Việt nhưng nhiều ưu việt, hứa hẹn sẽ trở thành xu hướng trong tương lai.

Cấu tạo

*Độ dày: 150mm.
*Cấu tạo từ mút xốp dạng khối cắt ra, ốp bằng 02 lớp Tole bên ngoài.
* EPS có tỷ trọng từ: 05kg – 25kg/m3

*Vỏ tole độ dày từ 50 ÷ 200 mm, tỷ trọng 40 – 42kg/m3.
*Hai mặt bọc tole mạ màu hoặc hoặc inox dày 0,3 mm ÷ 0,6 mm.
*Các phần liên kết nhau bằng ngàm âm dương hoặc khóa camlock tạo kết nối bền vững, chặt chẽ.
*Được ép nén phun Foam lỏng vào giữa 02 mặt tôn và ép trọng lực.
*Độ dày 02 lớp tôn phải đạt từ 4.5mm trở lên.

* Được cấu tạo bởi 3 lớp. Bao gồm 2 lớp bên ngoài là tôn mạ kẽm.
*Lớp lõi chính là hợp chất Polyurethane (PU). Nhờ được kết thành bởi hàng tỷ bọt khí CO2 bằng cấu trúc kín, vật liệu cách nhiệt tuyệt vời.

Lựa chọn máy nén lạnh phù hợp lắp đặt kho lạnh

Hiện nay có rất nhiều dòng máy nén trên thị trường. Phổ biến nhất phải kể tới như máy nén Piston, Trục vít, Xoắn ốc,…

Trong tính toán xây dựng kho lạnh có 2 phần chính: Phần Vỏ và Cụm máy nén phần máy nén lạnh rất quan trọng quyết định tới chất lượng sản phẩm, chi phí của bạn. Như chúng tôi đã nhắc ở trên có rất nhiều thương hiệu máy nén lạnh lớn nhỏ trên thị trường, đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Giá thành chênh lệch nhau cũng rất lớn, tuy nhiên chắc chúng ta biết rõ tiền nào thì của đó.

                         

 

Cụm máy nén kho lạnh

Điện lạnh Thành Phát sẽ giúp bạn hình dung sơ bộ về cụm máy nén để bạn cách hiểu tổng quan.

Nguồn gốc xuất xứ & Hãng máy trên thị trường Việt Nam

Cụm máy nén lạnh Trung Quốc: XMK, Ecocool, Meluck, Copeland,… Giá rẻ, chất lượng trung bình thấp.

Cụm máy nén lạnh Hàn Quốc: Sung Jin, Dongwa win, Samyoung,..Chất lượng tốt, giá tầm trung, theo tiêu chuẩn Châu u, trong đó Sung Jin sử dụng cụm máy nén Dorin (Italya), Bitzer ( Đức ) máy chất lượng theo tiêu chuẩn Châu u, có nhà máy sản xuất cụm máy nén dàn ngưng kho lạnh đầu tiên tại Việt Nam, bảo hành hậu mãi là lợi thế.

Cụm máy nén lạnh Pháp: Tecumseh sản phẩm nhập khẩu 100%, giá thành cao, chất lượng tốt, linh kiện bảo hành ít có sẵn tại Việt Nam.

Máy nén lạnh Đức: Bitzer sản phẩm nhập khẩu 100% giá thành cao nhất, sản phẩm chỉ riêng máy nén lạnh, linh kiện bảo hành ít có sẵn tại Việt Nam. Hiện nay có Bitzer Trung Quốc hàng nhái chi phí rẻ hơn 50%, bạn nên để ý kỹ khi mua dòng sản phẩm này.

Cụm máy nén lạnh Nhật bản: Mitsubishi, Sanyo, Hitachi, Panasonic,.. đối với máy Nhật ở thị trường Việt Nam thì 96% là máy nén cũ, được tân trang, sơn sửa mới. Giá thành rẻ, chất lượng tùy năng lực nhà thầu bên cạnh là đạo đức đơn vị bán hàng.

Lưu ý khi lắp cụm máy nén dàn ngưng

Yêu cầu kỹ thuật thi công, để tránh ẩm ướt, giảm tiếng ồn, cụm máy nén sẽ được lắp đặt trên các bê tông cốt thép vững chắc. Đây cũng là yếu tố rất quan trọng quyết định đến sự an toàn, hoạt động ổn định của kho.

Ở thị trường Việt Nam cũng không ít trường hợp đơn vị nhà thầu kho lạnh lớn nhỏ khác nhau từ máy nén lạnh cũ hóa thành máy nén lạnh mới bán kho khách hàng với giá máy mới, chứng minh máy mới 100%,…

Nếu không may gặp trường hợp này thì đúng là không may mắn, vì có một số đơn vị có thể tự làm ra CO, CQ như máy mới với người không có kinh nghiệm thì không thể nhìn ra. Nhưng chắc chắn rằng về tuổi thọ, độ bền của máy, chi phí phát sinh khắc phục sẽ còn gấp rất nhiều lần chi phí đầu tư ban đầu, đặc biệt ảnh hưởng tới sản phẩm, quá trình kinh doanh của bạn.

Ở đây tùy vào Đạo đức và kỹ thuật của đơn vị làm kho lạnh chúng tôi không nêu ra ở đây nhưng chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn cách phân biệt máy nén cũ, mới tại đây cách lựa chọn máy nén lạnh phù hợp.

Thiết bị vật tư khác

Ngoài ra, quý vị đừng quên lưu ý tìm chọn các thiết bị vật tư như đèn led, màng nhựa cách nhiệt PVC, van tiết lưu, van điện từ, ống đồng, Gas R404A, R407, NH3, R22…

                                        

Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí xây dựng kho lạnh

Vấn đề chi phí xây dựng luôn được khách hàng quan tâm hàng đầu.Theo các chuyên gia trong lĩnh vực này thì giá lắp đặt còn phụ vào rất nhiều các yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố ảnh hưởng đến giá:

Quy mô lắp đặt

Sau khi đã chọn được đơn vị thiết kế và lắp đặt, chủ đầu tư cần yêu cầu đơn vị thi công cung cấp chi phí xây dựng kho lạnh chi tiết. Dựa vào bảng giá xây dựng nhà kho phía đơn vị thi công cung cấp cùng với quy mô của nhà xưởng mình sẽ xây dựng, bạn có thể tính ra tổng chi phí cần phải bỏ ra cho việc xây dựng khung cơ bản của kho.

Sản phẩm cần bảo quản

Tùy vào sản phẩm cần bảo quản trong là lương thực, thực phẩm, hay sản phẩm nông sản, hải sản mà cách xây và chi phí đầu tư kho lạnh sẽ được đầu tư sao cho phù hợp. Nếu sản phẩm càng dễ bị hư hỏng sẽ cần lắp đặt hệ thống máy lạnh nhiều giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong kho, từ đó làm tăng chi phí xây dựng nhà kho.

Báo giá lắp đặt kho lạnh.

Loại

Kích Thước D x R x C (m)

Thể Tích (m3)

Công Suất (HP)

Máy Điện Thế (V)

Nhiệt Độ (Độ C)

Đơn Giá

1 ASD

2 x 2 x 2

8

1

220

0 – 5

Liên Hệ

1 BSD

3 x 3 x 2.5

22.5

2.5

380

0 – 5

Liên Hệ

1 CSD

7.5 x 3.5 x 2.5

65.5

6

380

0 – 5

Liên Hệ

1 DSD

10 x 4 x 2.7

108

10

380

0 – 5

Liên Hệ

Quý đối tác quan tâm vui lòng liên hệ Hotline 0905500114 để được tư vấn báo giá kho lạnh nhanh nhất và chính xác nhất.

Kho lạnh Thành Phát giúp bạn những gì?

Được hình thành từ đội ngũ kỹ thuật thuộc thế hệ đời đầu thi công kho lạnh tại Việt Nam, am hiểu chuyên sâu về ngành lạnh, Kho lạnh Thành Phát hiện được nhiều đối tác/khách hàng đánh giá cao từ năng lực Kỹ thuật chuyên môn đến chất lượng dịch vụ Chuyên Nghiệp. Không ngừng cập nhật công nghệ kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, cải thiện chất lượng dịch vụ tốt nhất nhằm đem tăng giá trị hàng hóa sản phẩm Việt Nam tốt nhất trên thị trường đem đến sự trải nghiệm sản phẩm dịch vụ tốt cho khách hàng.

Cung cấp giải pháp kho lạnh đạt chuẩn

Trong lĩnh vực thiết kế kho lạnh của kho lạnh Thành Phát luôn đặt mình dưới góc độ một chuyên gia. Luôn tự tin là đơn vị tiên phong đi đầu cung cấp kho bảo quản lạnh trọn gói, tối ưu chi phí đầu tư, nâng chất lượng giá trị sản phẩm cho khách hàng trên thị trường.

 

Hỗ trợ
0908 541 956 - 0905 500 114-(028).6287.4547
1
Bạn cần hỗ trợ?
SSL Certificates